THÉP KHÔNG GỈ SUS 440C

So sánh đặc điểm kỹ thuật Inox 440

Giới thiệu

Inox 440C là thép carbon cao, có độ cứng cao nhất, chống mài mòn và độ bền của tất cả các loại Inox SUS sau khi xử lý nhiệt. Những đặc tính này làm cho Inox này phù hợp cho các ứng dụng như thành phần van và vòng bi. Mặt khác, Inox SUS 440A và 440B có đặc tính tương tự – ngoại trừ tỷ lệ carbon thấp hơn một chút trong lớp 440A.

Tất cả ba dạng thép Inox 440 thường được sử dụng. Tuy nhiên, Inox 440C có sẵn hơn so với các Inox tiêu chuẩn khác. Inox 440F, một loại gia công tự do của dòng 440, cũng có sẵn với hàm lượng carbon cao tương tự như loại 440C. Các loại thép Martensitic là các loại thép có độ cứng cao, thường được chế tạo bằng các kỹ thuật đòi hỏi các phương pháp xử lý cứng và ủ.

Các loại Inox này có khả năng chống ăn mòn thấp hơn so với các Inox austenit khác. Các ứng dụng của thép martensitic bị hạn chế do mất sức mạnh do quá nóng ở nhiệt độ cao và mất độ dẻo ở nhiệt độ dưới 0.

Lap inox 440c

Thuộc tính chính

Phần sau đây thảo luận về các tính chất của sản phẩm thanh 440 được bảo hành theo tiêu chuẩn ASTM A276. Các giá trị này có thể không giống với các hình thức khác như rèn và tấm.

Thành phần

Thành phần hóa học của các nguyên tố khác nhau của Inox SUS loại 440 được trình bày dưới đây:

 

 

Mác

C

Mn

Si

P

S

Cr

Mo

Ni

N

440A

min.

max.

0.6

0.75

1

1

0.04

0.03

16

18

0.75

440B

min.

max.

0.75

0.95

1

1

0.04

0.03

16

18

0.75

440C

min.

max.

0.95

1.20

1

1

0.04

0.03

16

18

0.75

   

Tính chất cơ học

 

Nhiệt độ (° C)

Tính chắc chắn (MPa)

Tính chắc chắn không thể ăn mòn ở 0.2% (MPa)

Độ giãn dài (% trong 50mm)

Độ cứng Rockwell (HR C)

Tác động Charpy V (J)

Gia nhiệt

758

448

14

269HB max#

204

2030

1900

4

59

9

260

1960

1830

4

57

9

316

1860

1740

4

56

9

371

1790

1660

4

56

9

Tính chất vật lý

Bảng dưới đây phác thảo các tính chất vật lý của Inox SUS loại 440:

Mác

Tỉ trọng (kg/m3)

Mô đun đàn hồi (GPa)

Hệ số trung bình của giãn nở nhiệt (μm/m/°C)

Dẫn nhiệt (W/m.K)

Nhiệt dung riêng
0-100
°C (J/kg.K)

Điện trở suất (nΩ.m)

0-100°C

0-200°C

0-600°C

at 100°C

at 500°C

440A/B/C

7650

200

10.1

10.3

11.7

24.2

460

600

Lap sus440c

 

Các lựa chọn thay thế phù hợp cho Inox SUS 440 được liệt kê trong bảng dưới đây:

Cấp

Lý do chọn 440C

440A/B

Nhẹ hơn và chống ăn mòn hơn

440F

Yêu cầu khả năng gia công cao, có độ cứng tương đương 440C

420

Tính chắc chắn và độ cứng cần thiết thấp hơn Inox 440

416

Yêu cầu gia công cao hơn, độ cứng và cường độ thấp hơn nhiều nhưng vẫn đủ

So sánh đặc điểm kỹ thuật Inox 440

Thông số kỹ thuật cho Inox SUS 440 được đưa ra trong bảng sau:

Mác

UNS No

Old British

Euronorm

Swedish SS

Japanese JIS

BS

En

No

Name

440A

S44002

 

 

 

SUS 440A

440B

S44003

 

 

1.4112

X90CrMoV18

 

SUS 440B

440C

S44004

1.4125

X105CrMo17

SUS 440C

Chống ăn mòn

Inox SUS 440 thể hiện sức đề kháng tuyệt vời với axit nhẹ, kiềm, thực phẩm, nước ngọt và không khí. Một bề mặt được đánh bóng mịn cũng giúp thép 440 chống ăn mòn trong điều kiện nóng, bị động và cứng.

Inox 440C thể hiện khả năng chống ăn mòn tương tự như thép 304.

Chịu nhiệt

Inox SUS 440 không nên được sử dụng liên quan đến nhiệt độ ủ, do mất tính chất cơ học gây ra bởi sốc nhiệt.

Hàn

Trong quá trình hàn, Inox SUS 440 được nung nóng trước ở 250 ° C, sau đó ủ hoàn toàn. Thanh phụ 420 có thể được sử dụng để đạt được mối hàn có độ cứng cao. Tuy nhiên, thanh filler lớp 309 hoặc 310 sẽ cung cấp các mối hàn mềm, có độ dẻo cao.

Xử lý nhiệt

Ủ luyện – Inox 440 được ủ hoàn toàn ở 850 đến 900 ° C, sau đó làm lạnh lò chậm ở khoảng 600 ° C và làm mát bằng không khí. Ủ nhiệt cực kỳ quan trọng được thực hiện ở 735 đến 785 ° C, sau đó làm lạnh lò chậm.

Gia công

Inox SUS 440 có thể dễ dàng gia công ở trạng thái ủ. Gia công các lớp này sau khi làm cứng là vô cùng khó khăn, hoặc không thể trong một số trường hợp.

Các ứng dụng

Inox SUS 440 tìm thấy các ứng dụng sau:

Đục

Thiết bị phẫu thuật

Lưỡi dao chất lượng cao

Ghế van

Vòng bi lăn

Xem thêm:

  1. Inox 316 là gì?
  2. Láp Inox 310s Phi 10 + 0902 303 310
  3. Ống Inox 310s | 0902 303 310 | Ống Đúc Inox 310s
  4. Láp Inox 310s Phi 6 giá tốt ++ 0902 303 310
  5. Inox 304