Inox SUS 309 (UNS S30900)

  1. Giới thiệu
  2. Thành phần hóa học
  3. Tính chất vật lý
  4. Tính chất cơ học
  5. Tính chất nhiệt
  6. Khả năng gia công
  7. Hàn
  8. Làm việc ở nhiệt độ nóng
  9. Làm việc ở nhiệt độ lạnh
  10. Làm cứng
  11. Các ứng dụng

Giới thiệu 

Inox SUS là thép hợp kim cao có khả năng chống ăn mòn cao hơn so với các loại thép khác do sự hiện diện của một lượng lớn crôm. Dựa trên cấu trúc tinh thể của chúng, chúng được chia thành thép ferritic, austenitic và martensitic.

Inox SUS 309 có khả năng chống ăn mòn và độ bền cao so với Inox SUS 304. Bảng dữ liệu sau đây cung cấp một cái nhìn tổng quan về Inox SUS 309.

Thành phần hóa học của inox SUS 309

Bảng dưới đây cho thấy thành phần hóa học của Inox SUS 309.

Thành phần Nội dung (%)
Iron, Fe 60
Chromium, Cr 23
Nickel, Ni 14
Manganese, Mn 2
Silicon, Si 1
Carbon, C 0.20
Phosphorous, P 0.045
Sulfur, S 0.030

Tính chất vật lý của inox SUS 309

Các tính chất vật lý của Inox SUS 309 được đưa ra trong bảng sau.

Tính chất Số liệu Hoàng thành
Tỉ trọng 8 g/cm3 0.289 lb/in³
Độ nóng chảy 1455°C 2650°F

 

 

Tính chất Số liệu Imperial
Sức căng 620 MPa 89900 psi
Cường độ năng suất (@ chủng 0,200%) 310 MPa 45000 psi
Tác động của Izod 120 – 165 J 88.5 – 122 ft-lb
Mô đun cắt (điển hình cho thép) 77 GPa 11200 ksi
Mô đun đàn hồi 200 GPa 29008 ksi
Tỷ lệ của Poisson 0.27-0.30 0.27-0.30
Độ giãn dài khi đứt (tính bằng 50 mm) 45% 45%
Độ cứng, Brinell 147 147
Độ cứng, Rockwell B 85 85
Độ cứng, Vickers (chuyển đổi từ độ cứng Rockwell B) 169 169

Tính chất nhiệt của inox SUS 309

Các tính chất nhiệt của Inox SUS 309 được hiển thị trong bảng sau.

Tính chất Số liệu Imperial
Hệ số giãn nở nhiệt (@ 0-100 ° C / 32-212 ° F) 14.9 µm/m°C 8.28 µin/in°F
Độ dẫn nhiệt (@ 0-100 ° C / 32-212 ° F) 15.6 W/mK 108 BTU in/hr.ft².°F

Các gợi ý khác gần giống với Inox SUS 309 được bao gồm trong bảng sau.

ASTM A167 ASME SA249 ASTM A314 ASTM A580
ASTM A249 ASME SA312 ASTM A358 FED QQ-S-763
ASTM A276 ASME SA358 ASTM A403 FED QQ-S-766
ASTM A473 ASME SA403 ASTM A409 MIL-S-862
ASTM A479 ASME SA409 ASTM A511 SAE J405 (30309)
DIN 1.4828 ASTM A312 ASTM A554 SAE 30309

 

Khả năng gia công của Inox SUS 309 khác hay giống các inox khác?

Inox SUS 309 có thể được gia công tương tự như Inox SUS 304.

 

Inox SUS 309 có thể hàn như thế nào?

Inox SUS 309 có thể được hàn bằng phương pháp hàn tổng hợp hoặc hàn điện trở. Phương pháp hàn oxyacetylene không được thích hợp để hàn hợp kim này.

Inox 309 làm việc ở nhiệt độ nóng như thế nào?

Inox SUS 309 được gia công ở 1177 ° C (2150 ° F) sau đó được gia nhiệt ở 982 ° C (1800 ° F). Nó có thể được dập tắt nhanh chóng. Ủ sau khi làm việc có thể được thực hiện để khôi phục thuộc tính chống ăn mòn của nó.

Làm việc ở nhiệt độ lạnh

Inox SUS 309 có thể được đóng dấu mặc dù nó có tốc độ làm việc cao. Ủ được thực hiện sau khi làm việc lạnh để giảm căng thẳng nội bộ.

Inox SUS 309 được ủ ở 1038-1121 ° C (1900-2050 ° F) sau đó được làm nguội trong nước.

Làm cứng

Inox SUS 309 không phản ứng với xử lý nhiệt. Sức mạnh và độ cứng của hợp kim này có thể được tăng lên bằng cách làm lạnh.

Xem thêm

  1. Láp Inox 310s Phi 10 + 0902 303 310
  2. Láp Inox 310s Phi 8, Láp Inox 310s 8ly + 0902 303 310
  3. Láp Inox 310s Phi 7 ++ 0902 303 310 vs 0909 304 310
  4. Khả năng chống ăn mòn của Inox 304 và Inox 316
  5. Inox 316 là gì?

Xem thêm

  1. Láp Inox 310s Phi 10 + 0902 303 310
  2. Láp Inox 310s Phi 8, Láp Inox 310s 8ly + 0902 303 310
  3. Láp Inox 310s Phi 7 ++ 0902 303 310 vs 0909 304 310
  4. Láp Inox 310s Phi 150, 160, 170, 180, 200mm – 0902 303 310