Tấm Inox 310s | 8-10-12-14-16-18mm | 0902 303 310

Tấm Inox 310s | 8-10-12-14-16-18mm | Tấm Inox Chịu Nhiệt

Tấm inox 310, Tấm Inox 310S, Tấm Inox Chịu Nhiệt

Sử dụng với những kết cấu hàn đòi hỏi tính chịu ôxi hoá cao, như hệ thống trao đổi nhiệt, các bộ phận trong lò nung, nồi hơi, lò đốt rác, xi măng .v.v.
Thông tin chi tiết về Tấm Inox 310s

Mác thép: INOX SUS 310, SUS 310S

Tiêu chuẩn: JIS, AISI, ASTM, DIN, GB

Độ dày: 0,8mm ~ 100mm

Chiều dài: 2,5m, 3m, 4m, 6m, 9m, 12m ( cắt theo yêu cầu )

Khổ rộng: 800mm, 1000mm, 1220mm, 1524mm, 18000mm , 2000mm ( xả theo yêu cầu )

Bề mặt tấm: BA, 2B, No 1, 2line

Ứng dụng: Cơ khí chế tạo, dàn trao đổi nhiêt, ống khói, xây dựng, lò nung, hóa chất .v.v.

Xuất xứ: EU, Korea, Malaysia, India, China, Taiwan

Gia công: Cắt theo thiết kế, chắn dập, đột lỗ, cuốn ống, làm bồn theo yêu cầu khách hàng

Đóng gói: Theo kiện, cuộn, Pallet gỗ, bọc PVC, lót giấy hoặc theo yêu cầu khách hàng

Từ khóa: INOX 310 INOX 310S Tam inox 310 Tam inox 310S

BẢNG HÀNG TỒN CÓ SẴN TẠI KHO

Công ty TNHH Kim Loại G7
Cung cấp Inox | Titan | Niken | Nhôm | Đồng | Thép & các kim loại đặc biệt khác…
Hàng có sẵn – Giá cạnh tranh – Phục vụ tốt
Mọi chi tiết xin liên hệ:
Hotline 1: 0902 303 310
Hotline 2: 0909 304 310
Website: https://www.inox310s.vn/

Tấm Inox 310  dày 8 mm, Tấm Inox 310s 8 mm, Tấm Inox Chịu Nhiệt 8 mm,
Tấm Inox 310 10 mm, Tấm Inox 310s dày 10ly Tấm Inox Chịu Nhiệt 10 mm,
Tấm Inox 310 12 mm, Tấm Inox 310s 12 mm, Tấm Inox Chịu Nhiệt dày 12mm,
Tấm Inox 310 14 mm, Tấm Inox 310s 14 mm, Tấm Inox Chịu Nhiệt 14 mm,
Tấm Inox 310 16 mm, Tấm Inox 310s 16 mm, Tấm Inox Chịu Nhiệt 16 mm,
Tấm Inox 310 18 mm, Tấm Inox 310s 18 mm, Tấm Inox Chịu Nhiệt 18 mm,
Tấm Inox 310 20 mm, Tấm Inox 310s 20 mm, Tấm Inox Chịu Nhiệt 20 mm,

Thuộc tính của Thép không gỉ 310 / 310S

Inox 310 này chứa 25% crôm và 20% niken, làm cho chúng có khả năng chống oxy hóa và ăn mòn cao. Inox 310S là phiên bản carbon thấp hơn. Hàm lượng crôm và niken cao làm cho các loại thép này có khả năng ứng dụng trong việc giảm khí lưu huỳnh có chứa trong H2S. Chúng được sử dụng rộng rãi trong môi trường khí hóa vừa phải, như gặp trong môi trường hóa dầu. Đối với môi trường nghiêm trọng hơn, nên chọn các hợp kim chịu nhiệt khác. Lớp 310 không được khuyến khích để làm nguội chất lỏng thường xuyên vì nó bị sốc nhiệt. Loại này thường được sử dụng trong các ứng dụng đông lạnh, do độ dẻo dai và tính thấm từ thấp.

Tương tự như các loại Thép không gỉ austenit khác, các loại này không thể được làm cứng bằng cách xử lý nhiệt.

Có thể bạn quan tâm: Khả năng chống ăn mòn của Inox 304 và Inox 316

Thành phần hóa học của Thép không gỉ 310 / 310S

Thành phần hóa học của Thép không gỉ 310 và 310S được tóm tắt trong bảng sau.

Thành phần hóa học Inox 310 Inox 310S
Carbon 0.25 max 0.08 max
Manganese 2.00 max 2.00 max
Silicon 1.50 max 1.50 max
Phosphorus 0.045 max 0.045 max
Sulphur 0.030 max 0.030 max
Chromium 24.00 – 26.00 24.00 – 26.00
Nickel 19.00 – 22.00 19.00 – 22.00
TẢI BẢNG GIÁ